uct
Báo cáo một số chỉ tiêu KTXH chủ yếu
Báo cáo một số chỉ tiêu KTXH chủ yếu
Thứ 4, ngày 01/12/2010 | 01:18 AM (GMT +7)
Biểu Số 1
 MỘT SỐ CHỈ TIÊU KINH TẾ XÃ HỘI CHỦ YẾU
(Kèm theo Báo cáo số 160/BC-UBND ngày 24/11/2010)
Chỉ tiêu
Đơn vị
Thực hiện năm 2009
Năm 2010
Kế hoạch năm 2011
So sánh (%)
KH
Ước thực hiện
UTH 10/ TH 09
KH 11/ UTH 10
A. Chỉ tiêu về kinh tế
 
 
 
 
 
 
 
1. Tổng giá trị gia tăng (giá 1994)
tỷ đồng
8.070
9.074
9.097
10.321
112.7
113.5
- Tốc độ tăng trưởng
%
11.00
12.5
112.7
13.5
 
 
Trong đó:
 
 
 
 
 
 
 
+ GTGT công nghiệp - xây dựng
tỷ đồng
3.334
3.901
3.936
4.664
118.1
118.5
+ GTGT ngành dịch vụ
tỷ đồng
3.119
3.528
3.507
3.970
112.4
113.2
+ GTGT ngành nông nghiệp
tỷ đồng
1.617
1.645
1.654
1.687
102.3
102.0
2. Tổng giá trị gia tăng (giá hiện hành)
tỷ đồng
20.838
25.198
24.650
28.890
118.3
117.2
3. Cơ cấu GTGT theo ngành KT (giá hiện hành):
%
100
100
100
100
 
 
- Công nghiệp, xây dựng
%
39.18
39.5
40.06
41.0
 
 
- Dịch vụ
%
37.15
39.5
38.53
40.0
 
 
- Nông, lâm, ngư nghiệp
%
23.66
21.0
21.41
19.0
 
 
4. Giá trị sản xuất (giá 1994)
tỷ đồng
 
 
 
 
 
 
- Nông, lâm, ngư nghiệp
tỷ đồng
2.676
2.798
2.770
2.895
103.5
104.5
- Công nghiệp, xây dựng
tỷ đồng
10.510
12.866
12.866
15.439
122.4
120.0
Trong đó: Công nghiệp - TTCN
tỷ đồng
8.002
10.123
10.125
12.555
126.5
124.0
- Dịch vụ
tỷ đồng
6.885
7.958
7.958
9.271
115.6
116.5
5. Tổng mức hàng hoá bán lẻ trên địa bàn
Tỷ đồng
11.153
13.358
14.225
17.070
127.5
120.0
6. Giá trị xuất khẩu trên địa bàn
Tr.USD
235.5
290.0
260.0
312
110.4
120.0
7. Giá trị nhập khẩu trên địa bàn
Tr.USD
413
368
530
530
128.3
100.0
8. Tổng vốn đầu tư trên địa bàn
tỷ đồng
9.140
11.700
11.477
13.600
125.6
118.5
B. Chỉ tiêu về xã hội
 
 
 
 
 
 
 
- Dân số
1000 ng
1.423.0
1.429.3
1.425.7
1.430.0
 
100.30
- Tỷ lệ tăng dân số
%
 
100.44
100.30
100.30
 
 
- Số lao động được giải quyết việc làm mới/năm
1000 ng
36.0
37.0
37.0
38.0
102.8
102.70
Tỷ lệ lao động được đào tạo nghề so với tổng số lao động
%
25
30
30
34
 
 
 -Tỷ lệ hộ đói nghèo
%
19.6
17
17

Giảm
 2,5-3%

 
 
 - Giảm tỷ lệ sinh
%o
0.40
0.40
0.40
0.40
 
 
- Tỷ lệ trẻ em < 5 tuổi suy dinh dưỡng
%
19.2
18.0
18.0
17.0
 
 
C. Chỉ tiêu về môi trường
 
 
 
 
 
 
 
- Tỷ lệ dân cư sử dụng nước hợp vệ sinh
%
79
82
82
85
 
 
- Tỷ lệ che phủ rừng
%
44.5
45
45.0
46.0
 
 
 
CTTDT

Lượt xem:  3,984

Ý kiến độc giả
{{NguoiGui}}   ()
gửi lúc {binding NgayGui, convert=dateConverter}
{{ HienThiNoiDung(NoiDung,TrangThai)}}
Chưa có bình luận nào của độc giả.
Tin đã đưa
Trang 1 / 2 1 2 ››
Xem theo ngày :