Image
Đảm bảo an toàn kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2022

Đảm bảo an toàn kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2022

17/05/2022 | 10:38 AM
Để kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2022 đảm bảo an toàn, đúng Quy chế và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo; UBND tỉnh ban hành Chỉ thị số 07 ngày 16/5/2022 yêu cầu các Sở, Ban, ngành và UBND các huyện, thị xã, thành phố thực hiện tốt những nội dung.

Huyện Đông Giang

⁡⁠⁢⁡⁠⁢⁣⁡⁠⁢⠀

I. Sơ đồ tổ chức

LÃNH ĐẠO ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN ĐÔNG GIANG

Họ tên

Chức vụ

Điện thoại

Email

Avô Tô PhươngChủ tịch UBND huyện0908 499555phuongavt@quangnam.gov.vn
ATing TươiPhó Chủ tịch UBND huyện0235 3 898 214 - 0942 409 300tuoiqtqn@gmail.com
Hồ Quang MinhPhó Chủ tịch UBND0235 3 898 205 - 0903 150 091minhdg1976@gmail.com
Nguyễn Thanh TânChánh Văn phòng HĐND&UBND0981 242 533thanhtankndg@gmail.com

- Văn thư VP HĐND&UBND

 CQ: 0235 3 898 233

 Fax: 0235 3 898 233

II. Thông tin chung

Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Đông Giang

Điện thoại: 0235 3 898 513       Fax: 0235 3 898 233

Email: vpdonggiang@gmail.com

Website: http://vpubnddonggiang.gov.vn

Dân số: 23.978 người

Tổng diện tích tự nhiên: 81.263,23ha (812,63 km2)

Vị trí địa lý: Huyện Đông Giang là một trong 08 huyện miền núi, nằm tại vùng Tây của tỉnh Quảng Nam cách trung tâm thành phố Tam Kỳ 145 km về phía Tây Nam, cách thành phố Đà Nẵng 95 km về phía Tây. Có vị trí địa lý theo tọa độ từ 15050’ đến 16010’ độ Vĩ Bắc và từ 107035’ đến 107056’ độ Kinh Đông.

Toàn huyện có 10 xã và 01 thị trấn

Phần lớn các trung tâm hành chính của xã, thị trấn trong huyện đều nằm trên trục đường quốc lộ 14G và đường Hồ Chí Minh.

Ranh giới được xác định:

- Phía Đông giáp: Huyện Hòa Vang – Thành phố Đà Nẵng

- Phía Tây giáp: Huyện Tây Giang – Quảng Nam

- Phía Nam giáp: Huyện Nam Giang và huyện Đại Lộc – Quảng Nam

- Phía Bắc giáp: Huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế

Đơn vị hành chính

STT

Tên Đơn vị hành chính

Điện thoại

Diện tích

(Km2)

Dân số

(Người)

01

Thị trấn Prao

05103898474

31,3

4.226

02

Xã Tà Lu

05103898543

79,3

906

03

Xã Sông Kôn

05103798020

79,4

2.320

04

Xã Jơ Ngây

05103798050

55,9

2.153

05

Xã A Ting

05103798034

75,1

2.287

06

Xã Tư

05103797145

93,6

1.432

07

Xã Ba

05103797548

90,1

4.697

08

Xã A Rooi

05103898963

29,2

1.156

09

Xã Za Hung

01662893274

05103898941

27,1

1.068

10

Xã Mà Cooih

05103798948

178

2.125

11

Xã Kà Dăng

05106504214

73,6

1.608

 

Tin liên quan